tọa thiền
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ngồi im lặng theo một tư thế đặc biệt, giữ cho thân thể và tâm trí tĩnh lặng, không dao động, đây là một phương pháp tu tập trong đạo Phật.
- Thực hành thiền định trong tư thế ngồi.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Mỗi sáng, ông ấy dành một giờ để tọa thiền.
- Các nhà sư thường tọa thiền vào lúc hừng đông.
- Cô ấy tìm thấy sự bình an nội tâm nhờ việc tọa thiền đều đặn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tĩnh tâm tọa thiền": nhấn mạnh đến việc giữ cho tâm trí yên tĩnh trong khi ngồi thiền.
- Muốn đạt được cảnh giới cao, người tu hành phải học cách tĩnh tâm tọa thiền.
- "tọa thiền nhập định": chỉ trạng thái nhập sâu vào thiền định khi đang ngồi thiền.
- Sau nhiều năm khổ luyện, vị thiền sư có thể tọa thiền nhập định suốt nhiều ngày.
Biến thể và từ gần giống
- Ngồi thiền: Cách nói thông dụng, đồng nghĩa với "tọa thiền".
- Thiền định (danh từ/động từ): Chỉ chung phương pháp tu tập thiền, có thể bao gồm nhiều tư thế (ngồi, đi, đứng).
- Tĩnh tọa (danh từ/động từ): Ngồi yên lặng, thường với mục đích suy ngẫm hoặc nghỉ ngơi tinh thần, có thể không mang tính chất tôn giáo rõ rệt như "tọa thiền".
Từ đồng nghĩa
- Ngồi thiền: Cách diễn đạt phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày.
- Tĩnh tọa: Nhấn mạnh vào sự yên lặng, tĩnh tại khi ngồi.
Các cụm từ liên quan
- Khóa tọa thiền: Một khóa học hoặc một giai đoạn tập trung thực hành thiền ngồi.
- Anh ấy vừa tham dự một khóa tọa thiền bảy ngày ở chùa.
- Phòng tọa thiền: Căn phòng chuyên dùng cho việc ngồi thiền.
- Phòng tọa thiền của thiền viện luôn sạch sẽ và yên tĩnh.
Thành ngữ liên quan
- "Tọa thiền quán tâm": Ngồi thiền để quan sát, chiếu rọi vào nội tâm của chính mình.
- Con đường tu hành bắt đầu từ việc tọa thiền quán tâm.
- toạ thiền đg. Ngồi im lặng theo kiểu riêng, giữ cho thân và tâm không động, theo đạo Phật; ngồi thiền. Nơi toạ thiền thật yên tĩnh. Sư ông đang toạ thiền. Luyện tập dưỡng sinh theo kiểu toạ thiền.